Tô vít chính xác 2 cạnh siêu nhỏ Vessel 9900E(Slotted 3 x 100), 9900E(Slotted 3 x 150), 9900E(Slotted 1.8 x 50), 9900E(Slotted 2.5 x 75)


Model: Micro Screwdriver 2

Xuất xứ: Japan


  • Dùng trong nhiều lĩnh vực như sửa chữa kính mắt, đồng hồ, lắp ráp điện tử, điện thoại, máy ảnh, máy quay, máy chiếu…
  • Đầu mũi vít có độ chính xác và độ cứng cao, đa dạng chủng loại.

Các sản phẩm "Thiết bị, dụng cụ khí nén và cầm tay" khác

(300)
Gá cho kìm cắt Vessel GT-NR
Gá cho kìm cắt Vessel GT-NR
Mũi vặn vít 2 đầu 4 cạnh Vessel GS143035, GS143065, GS143110, GS143150
Mũi vặn vít 2 đầu 4 cạnh Vessel GS143035, GS143065, GS143110, GS143150
​Kìm cắt khí nén kiểu F Vessel GT-NF05, GT-NF10, GT-NF15
​Kìm cắt khí nén kiểu F Vessel GT-NF05, GT-NF10, GT-NF15
Lưỡi kìm cắt khí nén nhiệt Vessel NTH05AJ, NTH10AJ
Lưỡi kìm cắt khí nén nhiệt Vessel NTH05AJ, NTH10AJ
Tay vặn cóc loại thẳng Vessel TD-76
Tay vặn cóc loại thẳng Vessel TD-76
Tô vít 2 cạnh cán tròn cách điện VDE 1000V Vessel 200(Slotted 6 x 1.0 x 150), 200(Slotted 6 x 1.0 x 100), 200(Slotted 5 x 0.8 x 75)
Tô vít 2 cạnh cán tròn cách điện VDE 1000V Vessel 200(Slotted 6 x 1.0 x 150), 200(Slotted 6 x 1.0 x 100), 200(Slotted 5 x 0.8 x 75)
Mũi vặn vít  2 cạnh Vessel  GS16PL18, GS16PL25, GS16PL30, GS16PL40, GS16PL50, GS16PL60, GS16PL80
Mũi vặn vít 2 cạnh Vessel GS16PL18, GS16PL25, GS16PL30, GS16PL40, GS16PL50, GS16PL60, GS16PL80
telteltel