Tô vít chính xác 4 cạnh tay cầm chữ G Vessel 990(Ph No.1 x 100), 990(Ph No.0 x 100), 990(Ph No.2 x 100), 990(Ph No.00 x 75)


Model: G-grip Screwdriver 1

Xuất xứ: Japan


  • No.990 có trọng lượng của bi sắt giúp giữ chuôi tô vít luôn ở vị trí tối ưu để cầm nắm.
  • Rãnh đầu tô vít được gia công thẳng để không bị mắc vào rãnh vít.
  • Mũi vặn vít có độ chính xác cao.

Các sản phẩm "Thiết bị, dụng cụ khí nén và cầm tay" khác

(300)
​Kìm cắt khí nén loại trượt ngang Vessel  GT-NY03G, GT-NY03GR, GT-NY03G-4, GT-NY03GR-4
​Kìm cắt khí nén loại trượt ngang Vessel GT-NY03G, GT-NY03GR, GT-NY03G-4, GT-NY03GR-4
Kìm cắt khí nén loại trượt ngang Vessel GT-NY10, GT-NY10R, GT-NY10-4, GT-NY10R-4
Kìm cắt khí nén loại trượt ngang Vessel GT-NY10, GT-NY10R, GT-NY10-4, GT-NY10R-4
Lưỡi kìm cắt tiêu chuẩn cho nhựa Vessel N10LAP, N12AP, N20AP, N30AP
Lưỡi kìm cắt tiêu chuẩn cho nhựa Vessel N10LAP, N12AP, N20AP, N30AP
Tô vít nạy đinh vít Vessel 970(CR x 120)
Tô vít nạy đinh vít Vessel 970(CR x 120)
Tô vít đầu đổi chiều Vessel 220W-123(Ph No.1-No.3/No.2)
Tô vít đầu đổi chiều Vessel 220W-123(Ph No.1-No.3/No.2)
Máy mài đai khí nén Nitto Kohki Belton B-10D, B-20D và B-20D-A
Máy mài đai khí nén Nitto Kohki Belton B-10D, B-20D và B-20D-A
Tô vít đóng 4 cạnh cán gỗ Vessel 350(Ph No.3 x 150), 350(Ph No.4 x 200), 350(Ph No.1 x 75), 350(Ph No.2 x 100)
Tô vít đóng 4 cạnh cán gỗ Vessel 350(Ph No.3 x 150), 350(Ph No.4 x 200), 350(Ph No.1 x 75), 350(Ph No.2 x 100)
telteltel