Lưỡi Kìm Cắt Dành Cho Nhựa Vessel NT05AD, NT10AD, NT20AD


Model: Lift blades for plastic 1

Xuất xứ: Japan


  • Lưỡi kìm cắt được làm từ vật liệu thép đặc biệt đảm bảo độ cứng vững khi làm việc và làm việc môi trường khắc nhiệt.
  • Có hai cạnh cắt (kết hợp giữa cắt thẳng và cắt cuối) được sử dụng để cắt cổng ba chiều.

Các sản phẩm "Thiết bị, dụng cụ khí nén và cầm tay" khác

(300)
Súng Vặn Vít Có Chổi Than Delvo DLV7100/DLV7200 và DLV8100/DLV8200
Súng Vặn Vít Có Chổi Than Delvo DLV7100/DLV7200 và DLV8100/DLV8200
Mũi vít 2 đầu 4 cạnh  Vessel RS10P2065F, RS10P2082F, RS10P2110F
Mũi vít 2 đầu 4 cạnh Vessel RS10P2065F, RS10P2082F, RS10P2110F
Tô vít cán tròn bánh răng cóc Vessel 2200(Slotted 6 x 100), 2200(Slotted 6 x 150), 2200(Ph No.3 x 150), 2200(Ph No.2 x 150), 2200(Ph No.2 x 100)
Tô vít cán tròn bánh răng cóc Vessel 2200(Slotted 6 x 100), 2200(Slotted 6 x 150), 2200(Ph No.3 x 150), 2200(Ph No.2 x 150), 2200(Ph No.2 x 100)
Súng vặn vít không chổi than Delvo  dòng C Series (DLV04C/DLV10C)
Súng vặn vít không chổi than Delvo dòng C Series (DLV04C/DLV10C)
Máy đục gỉ khí nén Nitto Kohki ACH-16
Máy đục gỉ khí nén Nitto Kohki ACH-16
Mũi vít đầu hoa thị Vessel V(T27 x 65), V(T40 x 65), V(T30 x 110), V(T30 x 65), V(T27 x 110), V(T40 x 110)
Mũi vít đầu hoa thị Vessel V(T27 x 65), V(T40 x 65), V(T30 x 110), V(T30 x 65), V(T27 x 110), V(T40 x 110)
Tô vít chính xác 5 cạnh Vessel TD-54 IPR
Tô vít chính xác 5 cạnh Vessel TD-54 IPR
telteltel