Lưỡi dao của kìm cắt khí nén áp lực Vessel NK10AJ


Model: Thrust-Cut Air Nipper blades

Xuất xứ: Japan


  • Đây là loại lưỡi dành riêng cho GT-NK10 phù hợp với việc xử lý miệng phun nhựa được gắn vào tay robot.
  • Lưỡi cắt được làm từ vật liệu thép hợp kim đặc biệt đảm bảo độ cứng vững khi làm việc.

Các sản phẩm "Thiết bị, dụng cụ khí nén và cầm tay" khác

(300)
Máy giũa khí Nitto Kohki SH – 100A
Máy giũa khí Nitto Kohki SH – 100A
Súng vặn vít Vessel No.GT-S6MLR
Súng vặn vít Vessel No.GT-S6MLR
Mũi vặn vít đầu lục giác Vessel A19(H5 x 65G), A19(H6 x 65G), A19(H6 x 130G), A19(H8 x 65G), A19(H8 x 130G), A19(H10 x 130S), A19(H10 x 65S)
Mũi vặn vít đầu lục giác Vessel A19(H5 x 65G), A19(H6 x 65G), A19(H6 x 130G), A19(H8 x 65G), A19(H8 x 130G), A19(H10 x 130S), A19(H10 x 65S)
Mũi vít 2 đầu 4 cạnh Vessel AC141065, AC142065, AC142110, AC142150, AC142200
Mũi vít 2 đầu 4 cạnh Vessel AC141065, AC142065, AC142110, AC142150, AC142200
Kìm cắt khí nén loại có bệ trượt Vessel GT-NB20 (5-OSHI), GT-NB20 (5-OSHI), GT-NB20 (10-OSHI), GT-NB20 (10-HIKU), GT-NB30 (10-HIKU)
Kìm cắt khí nén loại có bệ trượt Vessel GT-NB20 (5-OSHI), GT-NB20 (5-OSHI), GT-NB20 (10-OSHI), GT-NB20 (10-HIKU), GT-NB30 (10-HIKU)
Tay vặn cóc mũi vít loại thẳng Vessel TD-74
Tay vặn cóc mũi vít loại thẳng Vessel TD-74
Mũi vặn vít đầu 4 cạnh Vessel GS161065, GS161100, GS161150, GS161200, GS162065
Mũi vặn vít đầu 4 cạnh Vessel GS161065, GS161100, GS161150, GS161200, GS162065
telteltel