Mũi vặn vít 2 đầu 4 cạnh Vessel GS141035, GS141065, GS141110


Model: Double End GO-SAI Bit 1

Xuất xứ: Japan


  • Sản phẩm có nhiều màu khác nhau cho mỗi kích thước để dễ dàng phân biệt các loại mũi vặn vít.
  • Đạt độ khít cao nhờ gia công đầu mũi vít chính xác
  • Vật liệu mũi vít là thép cứng (độ cứng tối62HRC). Mạnh mẽ, linh hoạt và độ bền vượt trội.

Các sản phẩm "Thiết bị, dụng cụ khí nén và cầm tay" khác

(300)
Bộ chìa vặn chữ L chống xoắn và gãy Vessel 8309BP 9 chi tiết
Bộ chìa vặn chữ L chống xoắn và gãy Vessel 8309BP 9 chi tiết
Lưỡi kìm cắt hướng ngang cho nhựa Vessel N20AML1498, N20AML1499, N30AML1435, N30AMR1395
Lưỡi kìm cắt hướng ngang cho nhựa Vessel N20AML1498, N20AML1499, N30AML1435, N30AMR1395
Súng vặn vít không chổi than Delvo  dòng C Series (DLV04C/DLV10C)
Súng vặn vít không chổi than Delvo dòng C Series (DLV04C/DLV10C)
Tô vít bánh cóc Vessel TD-6804MG(w/ 4 bits)
Tô vít bánh cóc Vessel TD-6804MG(w/ 4 bits)
Mũi vặn vít 2 đầu 4 cạnh Vessel AS14(Ph No.1 x 65H), AS14(Ph No.2 x 45H), AS14(Ph No.2 x 65H), AS14(Ph No.2 x 110H)
Mũi vặn vít 2 đầu 4 cạnh Vessel AS14(Ph No.1 x 65H), AS14(Ph No.2 x 45H), AS14(Ph No.2 x 65H), AS14(Ph No.2 x 110H)
Tô vít chính xác đầu khẩu Vessel A/F 4.5, A/F 5.0, A/F 5.5, A/F 3.0, 2.2, A/F 4.0
Tô vít chính xác đầu khẩu Vessel A/F 4.5, A/F 5.0, A/F 5.5, A/F 3.0, 2.2, A/F 4.0
Tay vặn cóc mũi vít loại thẳng Vessel TD-74
Tay vặn cóc mũi vít loại thẳng Vessel TD-74
telteltel