Lưỡi kìm cắt cuống phun trong khuôn mẫu Vessel N20AK249


Model: Nipping blades for sprue cut

Xuất xứ: Japan


  • Lưỡi cắt tiêu chuẩn dành cho nhựa.
  • Lưỡi có các cạnh cắt hình cầu được thiết kế để cắt các lỗ nhựa trong không gian hẹp để lại một lớp hoàn thiện cắt rất sạch sẽ.

Các sản phẩm "Thiết bị, dụng cụ khí nén và cầm tay" khác

(300)
Khẩu tuýp Vessel Ring Nut Setter
Khẩu tuýp Vessel Ring Nut Setter
Mũi vít 2 đầu 4 cạnh Vessel AL14(Ph No.2 x 65H), AL14(Ph No.2 x 110H)
Mũi vít 2 đầu 4 cạnh Vessel AL14(Ph No.2 x 65H), AL14(Ph No.2 x 110H)
Tô vít cán tròn bánh răng cóc Vessel 2200(Slotted 6 x 100), 2200(Slotted 6 x 150), 2200(Ph No.3 x 150), 2200(Ph No.2 x 150), 2200(Ph No.2 x 100)
Tô vít cán tròn bánh răng cóc Vessel 2200(Slotted 6 x 100), 2200(Slotted 6 x 150), 2200(Ph No.3 x 150), 2200(Ph No.2 x 150), 2200(Ph No.2 x 100)
Lưỡi cắt thẳng cho nhựa Vessel NW10AJ, N20AJ, N20AJB, NW20AJ, N30AJ, NW30AJ
Lưỡi cắt thẳng cho nhựa Vessel NW10AJ, N20AJ, N20AJB, NW20AJ, N30AJ, NW30AJ
Kìm cắt khí nén loại trượt lưỡi dọc Vessel GT-NT03, GT-NT03R, GT-NT03-4, GT-NT03R-4
Kìm cắt khí nén loại trượt lưỡi dọc Vessel GT-NT03, GT-NT03R, GT-NT03-4, GT-NT03R-4
Tô vít điện mini cầm tay dùng pin Vessel 220USB-1E
Tô vít điện mini cầm tay dùng pin Vessel 220USB-1E
Mũi vặn vít hoa thị Vessel N(T5 x 75), N(T8 x 75), N(T6 x 100), N(T6 x 75)
Mũi vặn vít hoa thị Vessel N(T5 x 75), N(T8 x 75), N(T6 x 100), N(T6 x 75)
telteltel