Lưỡi kìm cắt lực mạnh Vessel N20AG, N20HS


Model: Powerful cutting blades

Xuất xứ: Japan


  • AG là loại lưỡi với độ cứng tăng cường với cạnh cắt ngắn, tăng áp suất cắt.
  • Lưỡi có chèn đầu thép tốc độ cao hàn để cải thiện độ bền khi cắt dây đồng hoặc thép. Lưỡi cắt ngắn hơn cung cấp nhiều áp lực cắt hơn khi cắt ở đáy lưỡi dao.

Các sản phẩm "Thiết bị, dụng cụ khí nén và cầm tay" khác

(300)
Kìm cắt, tuốt dây điện Vessel 3500E-4
Kìm cắt, tuốt dây điện Vessel 3500E-4
Tô vít chính xác mũi lục giác Vessel H 2.0, H 2.5, H 1.5, H 1.27, H 0.89
Tô vít chính xác mũi lục giác Vessel H 2.0, H 2.5, H 1.5, H 1.27, H 0.89
​Kìm cắt khí nén kiểu F Vessel GT-NF05, GT-NF10, GT-NF15
​Kìm cắt khí nén kiểu F Vessel GT-NF05, GT-NF10, GT-NF15
Tay vặn cóc mũi vít loại cong Vessel TD-78
Tay vặn cóc mũi vít loại cong Vessel TD-78
Tô vít đóng 2 cạnh Vessel 930(Ph No.1 x 75), 930(Ph No.2 x 150), 930(Slotted 5.5 x 75), 930(Slotted 6 x 150), 930(Slotted 6 x 100)
Tô vít đóng 2 cạnh Vessel 930(Ph No.1 x 75), 930(Ph No.2 x 150), 930(Slotted 5.5 x 75), 930(Slotted 6 x 150), 930(Slotted 6 x 100)
Mũi vặn vít đầu lục giác Vessel A19(H5 x 65G), A19(H6 x 65G), A19(H6 x 130G), A19(H8 x 65G), A19(H8 x 130G), A19(H10 x 130S), A19(H10 x 65S)
Mũi vặn vít đầu lục giác Vessel A19(H5 x 65G), A19(H6 x 65G), A19(H6 x 130G), A19(H8 x 65G), A19(H8 x 130G), A19(H10 x 130S), A19(H10 x 65S)
Tô vít đóng 4 cạnh cán gỗ Vessel 100(Ph No.2 x 300), 100(Ph No.2 x 100), 100(Ph No.3 x 150), 100(Ph No.1 x 75)
Tô vít đóng 4 cạnh cán gỗ Vessel 100(Ph No.2 x 300), 100(Ph No.2 x 100), 100(Ph No.3 x 150), 100(Ph No.1 x 75)
telteltel