Tay vặn cóc mũi vít loại thẳng Vessel TD-75


Model: Flat-shaped Ratchet Screwdriver(straight type)

Xuất xứ: Japan


  • Hệ thống bánh cóc có độ chính xác cao.
  • Có hai loại (loại thẳng và loại góc) cho bạn lựa chọn phù hợp với mục đích sử dụng
  • Thân thiết bị này có thể lắp hai đầu vặn vít dự phòng.

Các sản phẩm "Thiết bị, dụng cụ khí nén và cầm tay" khác

(300)
Tô vít đóng 2 cạnh cán gỗ Vessel 100(Slotted 6 x 300), 100(Slotted 8 x 150), 100(Slotted 5.5 x 75), 100(Slotted 6 x 100)
Tô vít đóng 2 cạnh cán gỗ Vessel 100(Slotted 6 x 300), 100(Slotted 8 x 150), 100(Slotted 5.5 x 75), 100(Slotted 6 x 100)
Máy doa lỗ khí nén 1/8
Máy doa lỗ khí nén 1/8" Nitto kohki 420rpm dòng BC-005
Bộ khẩu và tay vặn 1/4
Bộ khẩu và tay vặn 1/4" Vessel HRW2001M-W
Tô vít chính xác 2 cạnh siêu nhỏ Vessel 9900E(Slotted 3 x 100), 9900E(Slotted 3 x 150), 9900E(Slotted 1.8 x 50), 9900E(Slotted 2.5 x 75)
Tô vít chính xác 2 cạnh siêu nhỏ Vessel 9900E(Slotted 3 x 100), 9900E(Slotted 3 x 150), 9900E(Slotted 1.8 x 50), 9900E(Slotted 2.5 x 75)
Mũi vặn vít đầu 4 cạnh Vessel GS161065, GS161100, GS161150, GS161200, GS162065
Mũi vặn vít đầu 4 cạnh Vessel GS161065, GS161100, GS161150, GS161200, GS162065
Đầu khẩu lục giác Vessel A20(A/F 12 x 100), A20(A/F 13 x 60), A20(A/F 17 x 60), A20(A/F 15 x 60), A20(A/F 14 x 60), A20(A/F 13 x 100)
Đầu khẩu lục giác Vessel A20(A/F 12 x 100), A20(A/F 13 x 60), A20(A/F 17 x 60), A20(A/F 15 x 60), A20(A/F 14 x 60), A20(A/F 13 x 100)
Mũi vít 2 đầu 4 cạnh Vessel AT14(Ph No.2 x 3.5 x 110H), AT14(Ph No.2 x 3.5 x 65H)
Mũi vít 2 đầu 4 cạnh Vessel AT14(Ph No.2 x 3.5 x 110H), AT14(Ph No.2 x 3.5 x 65H)
telteltel