Tay vặn cóc mũi vít loại thẳng Vessel TD-75


Model: Flat-shaped Ratchet Screwdriver(straight type)

Xuất xứ: Japan


  • Hệ thống bánh cóc có độ chính xác cao.
  • Có hai loại (loại thẳng và loại góc) cho bạn lựa chọn phù hợp với mục đích sử dụng
  • Thân thiết bị này có thể lắp hai đầu vặn vít dự phòng.

Các sản phẩm "Thiết bị, dụng cụ khí nén và cầm tay" khác

(300)
Lưỡi kìm cắt hướng ngang cho nhựa Vessel N20AML1498, N20AML1499, N30AML1435, N30AMR1395
Lưỡi kìm cắt hướng ngang cho nhựa Vessel N20AML1498, N20AML1499, N30AML1435, N30AMR1395
Mũi vặn vít 2 đầu 4 cạnh Vessel GS142200, GS142300, GS142500
Mũi vặn vít 2 đầu 4 cạnh Vessel GS142200, GS142300, GS142500
Bộ 5 mũi vít 4 cạnh 2 đầu Vessel GS5P2130(Ph No.2 x 130 5PC Set), GS5P2150(Ph No.2 x 150 5PC Set)
Bộ 5 mũi vít 4 cạnh 2 đầu Vessel GS5P2130(Ph No.2 x 130 5PC Set), GS5P2150(Ph No.2 x 150 5PC Set)
Máy chà nhám khí nén công nghiệp Kuken SAM-41S
Máy chà nhám khí nén công nghiệp Kuken SAM-41S
Mũi vặn vít 2 đầu 4 cạnh Vessel GS142035, GS142045, GS142065, GS142082, GS142110, GS142130, GS142150
Mũi vặn vít 2 đầu 4 cạnh Vessel GS142035, GS142045, GS142065, GS142082, GS142110, GS142130, GS142150
Đầu khẩu lục giác Vessel A20(A/F 7.0 x 11 x 100), A20(A/F 7.0 x 11 x 55), A20(A/F 6.0 x 100), A20(A/F 6.0 x 55)
Đầu khẩu lục giác Vessel A20(A/F 7.0 x 11 x 100), A20(A/F 7.0 x 11 x 55), A20(A/F 6.0 x 100), A20(A/F 6.0 x 55)
Kìm cắt khí nén loại trượt lưỡi dọc Vessel GT-NT10, GT-NT10R, GT-NT10-6, GT-NT10R-6
Kìm cắt khí nén loại trượt lưỡi dọc Vessel GT-NT10, GT-NT10R, GT-NT10-6, GT-NT10R-6
telteltel