Lưỡi kìm cắt tiêu chuẩn Vessel N3AS, N5AS, N7AS, N10AS


Model: Standard 1

Xuất xứ: Japan


  • Lưỡi cắt khí nén dùng cho cắt và gập, loại lưỡi thẳng dùng cho kim loại.
  • Lưỡi có góc cạnh và thích hợp để cắt dây đồng và thép. Nó có một lưỡi cắt  thiết kế để cắt dây kim loại.

Các sản phẩm "Thiết bị, dụng cụ khí nén và cầm tay" khác

(300)
Súng vặn vít không chổi than Delvo dòng A Series (Low voltage, ESD type)
Súng vặn vít không chổi than Delvo dòng A Series (Low voltage, ESD type)
Súng Vặn Vít Có Chổi Than Delvo DLV7100/DLV7200 và DLV8100/DLV8200
Súng Vặn Vít Có Chổi Than Delvo DLV7100/DLV7200 và DLV8100/DLV8200
Đầu khẩu lục giác Vessel A20(A/F 7.0 x 11 x 100), A20(A/F 7.0 x 11 x 55), A20(A/F 6.0 x 100), A20(A/F 6.0 x 55)
Đầu khẩu lục giác Vessel A20(A/F 7.0 x 11 x 100), A20(A/F 7.0 x 11 x 55), A20(A/F 6.0 x 100), A20(A/F 6.0 x 55)
Tô vít đổi đầu Vessel TD-410(Slotted 6/Ph No.2)
Tô vít đổi đầu Vessel TD-410(Slotted 6/Ph No.2)
Kìm cắt khí nén loại trượt lưỡi dọc Vessel GT-NT10, GT-NT10R, GT-NT10-6, GT-NT10R-6
Kìm cắt khí nén loại trượt lưỡi dọc Vessel GT-NT10, GT-NT10R, GT-NT10-6, GT-NT10R-6
Tô vít chính xác 4 cạnh tay cầm chữ G Vessel 990(Ph No.1 x 100), 990(Ph No.0 x 100), 990(Ph No.2 x 100), 990(Ph No.00 x 75)
Tô vít chính xác 4 cạnh tay cầm chữ G Vessel 990(Ph No.1 x 100), 990(Ph No.0 x 100), 990(Ph No.2 x 100), 990(Ph No.00 x 75)
Mũi vặn vít đầu 4 cạnh Vessel GS161065, GS161100, GS161150, GS161200, GS162065
Mũi vặn vít đầu 4 cạnh Vessel GS161065, GS161100, GS161150, GS161200, GS162065
telteltel