Kìm cắt khí nén loại trượt lưỡi dọc Vessel GT-NT10, GT-NT10R, GT-NT10-6, GT-NT10R-6


Model: Slide-Off Air Nipper Vertical-type 3

Xuất xứ: Japan


  • Độ mở lưỡi có thể điều chỉnh được và dễ dàng điều chỉnh sau khi lắp đặt kìm, đảm bảo bề mặt vết cắt sạch không tì vết.

Các sản phẩm "Thiết bị, dụng cụ khí nén và cầm tay" khác

(300)
Bộ chìa vặn chữ L chống xoắn và gãy Vessel 8309BP 9 chi tiết
Bộ chìa vặn chữ L chống xoắn và gãy Vessel 8309BP 9 chi tiết
Máy đột lỗ thủy lực hai chế độ Nitto Kohki HS11-1624
Máy đột lỗ thủy lực hai chế độ Nitto Kohki HS11-1624
Kìm cắt khí nén loại bo tròn Vessel GT-NR3, GT-NR5, GT-NR7, GT-NR10L, GT-NR20, GT-NR30, GT-NR50
Kìm cắt khí nén loại bo tròn Vessel GT-NR3, GT-NR5, GT-NR7, GT-NR10L, GT-NR20, GT-NR30, GT-NR50
Kìm cắt, tuốt dây điện Vessel 3500E-2
Kìm cắt, tuốt dây điện Vessel 3500E-2
Súng vặn vít Vessel No.GT-PLZ
Súng vặn vít Vessel No.GT-PLZ
Mũi vặn vít 2 đầu 4 cạnh Vessel AS14(Ph No.1 x 65H), AS14(Ph No.2 x 45H), AS14(Ph No.2 x 65H), AS14(Ph No.2 x 110H)
Mũi vặn vít 2 đầu 4 cạnh Vessel AS14(Ph No.1 x 65H), AS14(Ph No.2 x 45H), AS14(Ph No.2 x 65H), AS14(Ph No.2 x 110H)
Tô vít chính xác đầu khẩu Vessel A/F 4.5, A/F 5.0, A/F 5.5, A/F 3.0, 2.2, A/F 4.0
Tô vít chính xác đầu khẩu Vessel A/F 4.5, A/F 5.0, A/F 5.5, A/F 3.0, 2.2, A/F 4.0
telteltel