Bộ khẩu và tay vặn 1/4" Vessel HRW2001M-W


Model: Socket Wrench

Xuất xứ: Nhật Bản


  • Tay cầm bằng hợp chất gỗ chống trượt
  • Bao gồm đầu khẩu, tay vặn, đầu lắc léo
  • Đầu khẩu lục giác 1/4'':  4,4. 5,5,5. 5,6,7,8,9,10,11,12,13,14mm.
  • Mũi vít: -4,-6,+1,+2,+3,H1.5,H2,H2.5,H3,H4,H5,T10,T15,T20,T25,T27,T30,T40.

Các sản phẩm "Thiết bị, dụng cụ khí nén và cầm tay" khác

(300)
Lưỡi kìm cắt thẳng dành cho nhựa Vessel NY05AJB, NY10AJB, NY15AJB, NY25AJB
Lưỡi kìm cắt thẳng dành cho nhựa Vessel NY05AJB, NY10AJB, NY15AJB, NY25AJB
Máy khoan khí nén Nitto Kohki ADR
Máy khoan khí nén Nitto Kohki ADR
Tô vít 2 cạnh siêu chính xác Vessel TD-51(Slotted 1.8), TD-51(Slotted 1.2), TD-51(Slotted 0.9), TD-51(Slotted 0.7)
Tô vít 2 cạnh siêu chính xác Vessel TD-51(Slotted 1.8), TD-51(Slotted 1.2), TD-51(Slotted 0.9), TD-51(Slotted 0.7)
Máy mài cầm tay Nitto Kohki MAG – 50
Máy mài cầm tay Nitto Kohki MAG – 50
Tô vít 2 cạnh cán tròn cách điện VDE 1000V Vessel 200(Slotted 6 x 1.0 x 150), 200(Slotted 6 x 1.0 x 100), 200(Slotted 5 x 0.8 x 75)
Tô vít 2 cạnh cán tròn cách điện VDE 1000V Vessel 200(Slotted 6 x 1.0 x 150), 200(Slotted 6 x 1.0 x 100), 200(Slotted 5 x 0.8 x 75)
Kìm cắt khí nén loại trượt lưỡi dọc Vessel GT-NT10, GT-NT10R, GT-NT10-6, GT-NT10R-6
Kìm cắt khí nén loại trượt lưỡi dọc Vessel GT-NT10, GT-NT10R, GT-NT10-6, GT-NT10R-6
Súng vặn vít Vessel No.GT-PLZ
Súng vặn vít Vessel No.GT-PLZ
telteltel