Ống dẫn thực phẩm Toyox Toyosilicone-P TSIP


Model: TSIP

Xuất xứ: Nhật Bản


  • Có khả năng chịu nhiệt/chịu lạnh vượt trội (-30)°C đến 100°C.
  • Chống gãy gập và chống xẹp ống.
  • Dùng cho áp suất dương và áp suất âm.

Các sản phẩm "Ống dẫn và đầu nối" khác

(960)
Đầu nối nhanh ống mềm Chiyoda H11-3M, GTO-93, H11-4M, GTO-94, H16-4M
Đầu nối nhanh ống mềm Chiyoda H11-3M, GTO-93, H11-4M, GTO-94, H16-4M
Van tiết lưu Sang-A GNSF 04, GNSF 06, GNSF 08, GNSF 10, GNSF 12
Van tiết lưu Sang-A GNSF 04, GNSF 06, GNSF 08, GNSF 10, GNSF 12
Ống dẫn Chiyoda LH-6, LH-6.5, LH-8, LH-11, ZH-6
Ống dẫn Chiyoda LH-6, LH-6.5, LH-8, LH-11, ZH-6
Đầu nối Kamlok bằng thép không gỉ Toyox 633-ET-SST (dạng đuôi chuột)
Đầu nối Kamlok bằng thép không gỉ Toyox 633-ET-SST (dạng đuôi chuột)
Đầu nối nhanh bốn đầu Chiyoda Touch Connector Fuji Dòng Double Banjo (Metal Body) 3
Đầu nối nhanh bốn đầu Chiyoda Touch Connector Fuji Dòng Double Banjo (Metal Body) 3
Van tiết lưu kiểm soát tốc độ Chiyoda C6-M5SC-O, C6-M5SC-I, C6-01SC-O, C6-01SC-I, C6-02SC-O, C6-02SC-I
Van tiết lưu kiểm soát tốc độ Chiyoda C6-M5SC-O, C6-M5SC-I, C6-01SC-O, C6-01SC-I, C6-02SC-O, C6-02SC-I
Đầu nối nhanh Chiyoda C4P-01M, C4P-02M, C4P-03M, C4P-04M
Đầu nối nhanh Chiyoda C4P-01M, C4P-02M, C4P-03M, C4P-04M
telteltel