Ống dẫn thực phẩm Toyox Toyosilicone-P TSIP


Model: TSIP

Xuất xứ: Nhật Bản


  • Có khả năng chịu nhiệt/chịu lạnh vượt trội (-30)°C đến 100°C.
  • Chống gãy gập và chống xẹp ống.
  • Dùng cho áp suất dương và áp suất âm.

Các sản phẩm "Ống dẫn và đầu nối" khác

(960)
Bộ chia nhánh Chiyoda Unihold the Screw
Bộ chia nhánh Chiyoda Unihold the Screw
Đầu nối dải áp suất thấp Nitto kohki LB-16TSM, LB-20TSM, LB-24TSM, LB-32TSM
Đầu nối dải áp suất thấp Nitto kohki LB-16TSM, LB-20TSM, LB-24TSM, LB-32TSM
Đầu nối Toyox Toyoconnector TC3-SS9-R3/8, TC3-SS12-R1/2, TC3-SS15-R1/2, TC3-SS19-R3/4, TC3-SS25-R1
Đầu nối Toyox Toyoconnector TC3-SS9-R3/8, TC3-SS12-R1/2, TC3-SS15-R1/2, TC3-SS19-R3/4, TC3-SS25-R1
Đầu nối ống dẫn khí nén Nitto kohki 65SNRG, 85SNRG
Đầu nối ống dẫn khí nén Nitto kohki 65SNRG, 85SNRG
Đầu nối nhanh khí nén Sang A One-Touch Fittings Dòng GPUC
Đầu nối nhanh khí nén Sang A One-Touch Fittings Dòng GPUC
Ống dẫn thực phẩm Toyox FFYS-19-20, FFYS-25-20, FFYS-38-20, FFYS-50-10
Ống dẫn thực phẩm Toyox FFYS-19-20, FFYS-25-20, FFYS-38-20, FFYS-50-10
Đầu nối nhanh chữ L Chiyoda RKL-12-02-2L, RKL-12-03-2L, RKL-12-04-2L
Đầu nối nhanh chữ L Chiyoda RKL-12-02-2L, RKL-12-03-2L, RKL-12-04-2L
telteltel