Đầu nối dải áp suất thấp Nitto kohki LF-6TPM, LF-8TPM, LF-10TPM, LF-12TPM


Model: Lever Lock Cupla Metal Body 9

Xuất xứ: Nhật Bản


  • Được sử dụng cho hệ thống làm mát tuần hoàn của máy đúc nhôm.
  • Áp suất làm việc: 0.7 - 1.8 MPa và 0.2 - 0.5 (Made to order)
  • Cấu trúc van thông thẳng.
  • Vật liệu thân: Hợp kim nhôm, Hợp kim đồng, Thép không gỉ
  • Ứng dụng: Dẫn khí, nước, dầu thủy lực, hơi, bột.

Các sản phẩm "Ống dẫn và đầu nối" khác

(960)
Đầu nối ống khí nén Sang A One-Touch Fittings Dòng PIG
Đầu nối ống khí nén Sang A One-Touch Fittings Dòng PIG
Đầu nối nhanh chữ T Chiyoda 8-01D1, 8-02D1, 8-03D1, 10-01D1, 10-02D1, 10-03D1, 10-04D1
Đầu nối nhanh chữ T Chiyoda 8-01D1, 8-02D1, 8-03D1, 10-01D1, 10-02D1, 10-03D1, 10-04D1
Đầu nối nhanh đa năng Nitto Kohki 8TPM, 10TPM, 12TPM, 16TPM
Đầu nối nhanh đa năng Nitto Kohki 8TPM, 10TPM, 12TPM, 16TPM
Đầu nối dải áp suất thấp Nitto kohki LE-16TPH, LE-20TPH, LE-24TPH, LE-32TPH
Đầu nối dải áp suất thấp Nitto kohki LE-16TPH, LE-20TPH, LE-24TPH, LE-32TPH
Đầu nối Chiyoda TerraPin
Đầu nối Chiyoda TerraPin
Ống dẫn khí nén Chiyoda TP-4, TP-4×2.5, TP-6, TP-8, TP-10, TP-12
Ống dẫn khí nén Chiyoda TP-4, TP-4×2.5, TP-6, TP-8, TP-10, TP-12
Đầu nối nhanh khí nén Chiyoda FS10-03M, FS10-03MW, FS10-04M, FS10-04MW, FS12-02M, FS12-02MW
Đầu nối nhanh khí nén Chiyoda FS10-03M, FS10-03MW, FS10-04M, FS10-04MW, FS12-02M, FS12-02MW
telteltel