Đầu nối dải áp suất thấp Nitto kohki LF-6TPM, LF-8TPM, LF-10TPM, LF-12TPM


Model: Lever Lock Cupla Metal Body 9

Xuất xứ: Nhật Bản


  • Được sử dụng cho hệ thống làm mát tuần hoàn của máy đúc nhôm.
  • Áp suất làm việc: 0.7 - 1.8 MPa và 0.2 - 0.5 (Made to order)
  • Cấu trúc van thông thẳng.
  • Vật liệu thân: Hợp kim nhôm, Hợp kim đồng, Thép không gỉ
  • Ứng dụng: Dẫn khí, nước, dầu thủy lực, hơi, bột.

Các sản phẩm "Ống dẫn và đầu nối" khác

(961)
Đầu nối nhanh khí nén Sang A One-Touch Fittings Dòng GPLM
Đầu nối nhanh khí nén Sang A One-Touch Fittings Dòng GPLM
Đầu nối nhanh khí nén chữ T Chiyoda FS10-03MT, FS10-03MTW, FS10-04MT, FS10-04MTW, FS12-02MT, FS12-02MTW
Đầu nối nhanh khí nén chữ T Chiyoda FS10-03MT, FS10-03MTW, FS10-04MT, FS10-04MTW, FS12-02MT, FS12-02MTW
Đầu nối Toyox Toyoconnector TC3-FSG
Đầu nối Toyox Toyoconnector TC3-FSG
Đầu nối nhanh khí nén Nitto kohki FBH-20SM, FBH-30SM, FBH-40SM
Đầu nối nhanh khí nén Nitto kohki FBH-20SM, FBH-30SM, FBH-40SM
Ống dẫn khí nén Chiyoda TPS-10-5, TPS-10-10, TPS-10-15, TPS-10-20, TPS-10-25, TPS-10-30
Ống dẫn khí nén Chiyoda TPS-10-5, TPS-10-10, TPS-10-15, TPS-10-20, TPS-10-25, TPS-10-30
Van tiết lưu Sang-A GNSF 04, GNSF 06, GNSF 08, GNSF 10, GNSF 12
Van tiết lưu Sang-A GNSF 04, GNSF 06, GNSF 08, GNSF 10, GNSF 12
Đầu nối nhanh thủy lực Nitto 66HS, 8HS, 10HS, 12HS, 16HS
Đầu nối nhanh thủy lực Nitto 66HS, 8HS, 10HS, 12HS, 16HS
telteltel