Đầu nối dải áp suất thấp Nitto kohki LB-6TSM, LB-8TSM, LB-10TSM, LB-12TSM


Model: Lever Lock Cupla Metal Body 11

Xuất xứ: Nhật Bản


  • Được sử dụng cho hệ thống làm mát tuần hoàn của máy đúc nhôm.
  • Áp suất làm việc: 0.7 - 1.8 MPa và 0.2 - 0.5 (Made to order)
  • Cấu trúc van thông thẳng.
  • Vật liệu thân: Hợp kim nhôm, Hợp kim đồng, Thép không gỉ
  • Ứng dụng: Dẫn khí, nước, dầu thủy lực, hơi, bột.

Các sản phẩm "Ống dẫn và đầu nối" khác

(960)
Đầu nối nhanh ống mềm Chiyoda H6.5-2MU, ZTO-605U, H8-3MU, GTO-92U, H11-4MU, GTO-93U
Đầu nối nhanh ống mềm Chiyoda H6.5-2MU, ZTO-605U, H8-3MU, GTO-92U, H11-4MU, GTO-93U
Đai xiết ống mềm bằng Inox Toyox SB-25, SB-30, SB-35, SB-40, SB-45
Đai xiết ống mềm bằng Inox Toyox SB-25, SB-30, SB-35, SB-40, SB-45
Đầu nối ống dẫn khí nén Nitto kohki 90PN-BH, 90SN-BH
Đầu nối ống dẫn khí nén Nitto kohki 90PN-BH, 90SN-BH
Đầu nối không gỉ Toyox Toyoconnector TC6-ESN
Đầu nối không gỉ Toyox Toyoconnector TC6-ESN
Đầu Nối Nhanh Khí Nén Chữ L Sang A One-Touch Fittings Dòng PLF
Đầu Nối Nhanh Khí Nén Chữ L Sang A One-Touch Fittings Dòng PLF
Đầu nối loại nhỏ Nitto Kohki MS-20SC-6, MS-20SC-8
Đầu nối loại nhỏ Nitto Kohki MS-20SC-6, MS-20SC-8
Van tiết lưu Chiyoda 10-02SC-O, 10-02SC-I, 10-03SC-O, 10-03SC-I, 10-04SC-O, 10-04SC-I
Van tiết lưu Chiyoda 10-02SC-O, 10-02SC-I, 10-03SC-O, 10-03SC-I, 10-04SC-O, 10-04SC-I
telteltel