Đầu nối dải áp suất thấp Nitto kohki LB-6TSM, LB-8TSM, LB-10TSM, LB-12TSM


Model: Lever Lock Cupla Metal Body 11

Xuất xứ: Nhật Bản


  • Được sử dụng cho hệ thống làm mát tuần hoàn của máy đúc nhôm.
  • Áp suất làm việc: 0.7 - 1.8 MPa và 0.2 - 0.5 (Made to order)
  • Cấu trúc van thông thẳng.
  • Vật liệu thân: Hợp kim nhôm, Hợp kim đồng, Thép không gỉ
  • Ứng dụng: Dẫn khí, nước, dầu thủy lực, hơi, bột.

Các sản phẩm "Ống dẫn và đầu nối" khác

(960)
Đầu nối nhanh chữ L Chiyoda HB-10-01ML, HB-10-02ML, HB-10-03ML, HB-10-04ML
Đầu nối nhanh chữ L Chiyoda HB-10-01ML, HB-10-02ML, HB-10-03ML, HB-10-04ML
Đầu nối nhanh khí nén Chiyoda FR10-10J, FR10-10JW, FR12-12J, FR12-12JW
Đầu nối nhanh khí nén Chiyoda FR10-10J, FR10-10JW, FR12-12J, FR12-12JW
Đầu nối nhanh khí nén Chiyoda F6-03M, F6-03MW, F8-01M, F8-01MW, F8-02M, F8-02MW
Đầu nối nhanh khí nén Chiyoda F6-03M, F6-03MW, F8-01M, F8-01MW, F8-02M, F8-02MW
Đầu nối Toyox Toyoconnector TC6-CS
Đầu nối Toyox Toyoconnector TC6-CS
Ống dẫn thực phẩm Toyox FFYS-19-20, FFYS-25-20, FFYS-38-20, FFYS-50-10
Ống dẫn thực phẩm Toyox FFYS-19-20, FFYS-25-20, FFYS-38-20, FFYS-50-10
Đầu nối nhanh khí nén chữ L Sang A One-Touch Fittings Dòng GPLF
Đầu nối nhanh khí nén chữ L Sang A One-Touch Fittings Dòng GPLF
Đầu nối dải áp suất thấp bằng nhựa Nitto kohki LA-6TPF, LA-8TPF, LA-12TPF, LA-16TPF, LA-24TPF
Đầu nối dải áp suất thấp bằng nhựa Nitto kohki LA-6TPF, LA-8TPF, LA-12TPF, LA-16TPF, LA-24TPF
telteltel