Đầu nối dải áp suất thấp Nitto kohki L-16SD, L-20SD, L-24SD, L-32SD


Model: Lever Lock Cupla Metal Body 16

Xuất xứ: Nhật Bản


  • Được sử dụng cho hệ thống làm mát tuần hoàn của máy đúc nhôm.
  • Áp suất làm việc: 0.7 - 1.8 MPa và 0.2 - 0.5 (Made to order)
  • Cấu trúc van thông thẳng.
  • Vật liệu thân: Hợp kim nhôm, Hợp kim đồng, Thép không gỉ
  • Ứng dụng: Dẫn khí, nước, dầu thủy lực, hơi, bột.

Các sản phẩm "Ống dẫn và đầu nối" khác

(961)
Đai xiết Toyox R-Power Band
Đai xiết Toyox R-Power Band
Van tiết lưu Chiyoda CB8-01SCH-O, CB8-01SCH-I, CB8-02SCH-O, CB8-02SCH-I, CB8-03SCH-O, CB8-03SCH-I
Van tiết lưu Chiyoda CB8-01SCH-O, CB8-01SCH-I, CB8-02SCH-O, CB8-02SCH-I, CB8-03SCH-O, CB8-03SCH-I
Ống dẫn chuyên dụng Toyox Toyotop-E TPE 032-20, TPE 038-20,TPE 050-20,TPE 065-20
Ống dẫn chuyên dụng Toyox Toyotop-E TPE 032-20, TPE 038-20,TPE 050-20,TPE 065-20
Đầu nối dải áp suất thấp bằng nhựa Nitto kohki L-6PD, L-8PD, L-12PD, L-16PD, L-24PD
Đầu nối dải áp suất thấp bằng nhựa Nitto kohki L-6PD, L-8PD, L-12PD, L-16PD, L-24PD
Van tiết lưu Sang-A NSS 04-M5, NSS 04-01, NSS 04-02
Van tiết lưu Sang-A NSS 04-M5, NSS 04-01, NSS 04-02
Đầu nối nhanh Chiyoda Touch Connector Fuji Dòng Union Nipple (Metal Body)
Đầu nối nhanh Chiyoda Touch Connector Fuji Dòng Union Nipple (Metal Body)
Đầu nối nhanh khí nén Sang A SPC 04-01, SPC 06-01, SPC 06-02
Đầu nối nhanh khí nén Sang A SPC 04-01, SPC 06-01, SPC 06-02
telteltel