Ống dẫn thực phẩm Toyox Toyosilicone – S2 TSIS2


Model: TSIS2

Xuất xứ: Nhật Bản


  • Có khả năng chịu nhiệt/chịu lạnh vượt trội (-30)°C đến 150°C.
  • Chống gãy gập và chống xẹp ống.
  • Dùng cho áp suất dương và áp suất âm.
  • Nhiều lớp silicone hơn TSIS nên có tuổi thọ cao.

Các sản phẩm "Ống dẫn và đầu nối" khác

(960)
Đầu nối dải áp suất thấp Nitto kohki LD-16TSF, LD-20TSF, LD-24TSF, LD-32TSF
Đầu nối dải áp suất thấp Nitto kohki LD-16TSF, LD-20TSF, LD-24TSF, LD-32TSF
Đầu nối chữ T chống ăn mòn Inox 316 Chiyoda HS12-02MT, HS12-03MT, HS12-04MT
Đầu nối chữ T chống ăn mòn Inox 316 Chiyoda HS12-02MT, HS12-03MT, HS12-04MT
Đầu nối nhanh Nitto Kohki MC-03SH, MC-04SH
Đầu nối nhanh Nitto Kohki MC-03SH, MC-04SH
Đầu nối nhanh khí nén Chiyoda FR10-00U, FR10-00UW, FR12-00U, FR12-00UW, FR16-00U, FR-1600UW
Đầu nối nhanh khí nén Chiyoda FR10-00U, FR10-00UW, FR12-00U, FR12-00UW, FR16-00U, FR-1600UW
Đầu nối nhanh đa năng Nitto Kohki 6TSH, 8TSH, 10TSH, 12TSH, 16TSH
Đầu nối nhanh đa năng Nitto Kohki 6TSH, 8TSH, 10TSH, 12TSH, 16TSH
Đầu Nối Nhanh Chữ T Chiyoda M4R-00UT, M6R-00UT
Đầu Nối Nhanh Chữ T Chiyoda M4R-00UT, M6R-00UT
Đầu nối dải áp suất thấp bằng nhựa Nitto kohki LD-6TSF, LD-8TSF, LD-12TSF, LD-16TSF, LD-24TSF
Đầu nối dải áp suất thấp bằng nhựa Nitto kohki LD-6TSF, LD-8TSF, LD-12TSF, LD-16TSF, LD-24TSF
telteltel