Ống dẫn thực phẩm Toyox Toyosilicone – S2 TSIS2


Model: TSIS2

Xuất xứ: Nhật Bản


  • Có khả năng chịu nhiệt/chịu lạnh vượt trội (-30)°C đến 150°C.
  • Chống gãy gập và chống xẹp ống.
  • Dùng cho áp suất dương và áp suất âm.
  • Nhiều lớp silicone hơn TSIS nên có tuổi thọ cao.

Các sản phẩm "Ống dẫn và đầu nối" khác

(960)
Ống dẫn thực phẩm Toyox Hybrid Toyofoods-N Hose HTF-N
Ống dẫn thực phẩm Toyox Hybrid Toyofoods-N Hose HTF-N
Đầu Nối Nhanh Khí Nén Chữ T Sang A One-Touch Fittings Dòng PST
Đầu Nối Nhanh Khí Nén Chữ T Sang A One-Touch Fittings Dòng PST
Ống dẫn Chiyoda Polyurethane Braided AH-BH-LH-ZH
Ống dẫn Chiyoda Polyurethane Braided AH-BH-LH-ZH
Đầu nối nhanh chữ L Chiyoda CKL-8-01, CKL-8-02, CKL-8-03
Đầu nối nhanh chữ L Chiyoda CKL-8-01, CKL-8-02, CKL-8-03
Đầu nối nhanh ống mềm Chiyoda H6.5-2MU, ZTO-605U, H8-3MU, GTO-92U, H11-4MU, GTO-93U
Đầu nối nhanh ống mềm Chiyoda H6.5-2MU, ZTO-605U, H8-3MU, GTO-92U, H11-4MU, GTO-93U
Đầu nối nhanh khí nén Chiyoda F10-03M, F10-03MW, F10-04M, F10-04MW, F12-02M, F12-02MW
Đầu nối nhanh khí nén Chiyoda F10-03M, F10-03MW, F10-04M, F10-04MW, F12-02M, F12-02MW
Đầu nối nhanh khí nén Chiyoda F6-M5S1, F6-M5S1W, F6-01S1, F6-01S1W, F6-02S1, F6-02S1W
Đầu nối nhanh khí nén Chiyoda F6-M5S1, F6-M5S1W, F6-01S1, F6-01S1W, F6-02S1, F6-02S1W
telteltel