Ống dẫn thực phẩm Toyox Toyosilicone – S2 TSIS2


Model: TSIS2

Xuất xứ: Nhật Bản


  • Có khả năng chịu nhiệt/chịu lạnh vượt trội (-30)°C đến 150°C.
  • Chống gãy gập và chống xẹp ống.
  • Dùng cho áp suất dương và áp suất âm.
  • Nhiều lớp silicone hơn TSIS nên có tuổi thọ cao.

Các sản phẩm "Ống dẫn và đầu nối" khác

(961)
Đầu nối nhanh chữ L Chiyoda 12-02M2L, 12-03M2L, 12-04M2L
Đầu nối nhanh chữ L Chiyoda 12-02M2L, 12-03M2L, 12-04M2L
Ống dẫn  chuyên dụng cho ngành hàn Chiyoda ALE-6, ALE-8, ALE-10, ALE-12
Ống dẫn chuyên dụng cho ngành hàn Chiyoda ALE-6, ALE-8, ALE-10, ALE-12
Dây hơi Sang A N-03020, N-04020, N-04025, N-06040, N-08060, N-10080, N-12090
Dây hơi Sang A N-03020, N-04020, N-04025, N-06040, N-08060, N-10080, N-12090
Đầu đổi ren Toyox TA13
Đầu đổi ren Toyox TA13
Đầu nối nhanh chữ L Chiyoda HB-6-01M2L, HB-6-02M2L, HB-8-01M2L, HB-8-02M2L, HB-8-03M2L
Đầu nối nhanh chữ L Chiyoda HB-6-01M2L, HB-6-02M2L, HB-8-01M2L, HB-8-02M2L, HB-8-03M2L
Đầu nối dải áp suất thấp Nitto kohki LE-16TPH, LE-20TPH, LE-24TPH, LE-32TPH
Đầu nối dải áp suất thấp Nitto kohki LE-16TPH, LE-20TPH, LE-24TPH, LE-32TPH
Đầu nối dải áp suất thấp bằng nhựa Nitto kohki L-6PD, L-8PD, L-12PD, L-16PD, L-24PD
Đầu nối dải áp suất thấp bằng nhựa Nitto kohki L-6PD, L-8PD, L-12PD, L-16PD, L-24PD
telteltel