Ống dẫn thực phẩm Toyox Toyosilicone – S2 TSIS2


Model: TSIS2

Xuất xứ: Nhật Bản


  • Có khả năng chịu nhiệt/chịu lạnh vượt trội (-30)°C đến 150°C.
  • Chống gãy gập và chống xẹp ống.
  • Dùng cho áp suất dương và áp suất âm.
  • Nhiều lớp silicone hơn TSIS nên có tuổi thọ cao.

Các sản phẩm "Ống dẫn và đầu nối" khác

(960)
Đầu nối Toyox TC3-PB9-R3/8, TC3-PB12-R1/2, TC3-PB15-R1/2, TC3-PB19-R3/4, TC3-PB25-R1
Đầu nối Toyox TC3-PB9-R3/8, TC3-PB12-R1/2, TC3-PB15-R1/2, TC3-PB19-R3/4, TC3-PB25-R1
Đầu nối dải áp suất thấp Nitto kohki LB-6TSM, LB-8TSM, LB-10TSM, LB-12TSM
Đầu nối dải áp suất thấp Nitto kohki LB-6TSM, LB-8TSM, LB-10TSM, LB-12TSM
Van tiết lưu Chiyoda MB6R-M5-O, MB6R-M5-I, MB6R-01-O, MB6R-01-I
Van tiết lưu Chiyoda MB6R-M5-O, MB6R-M5-I, MB6R-01-O, MB6R-01-I
Đầu Nối Nhanh Khí Nén Sang A One-Touch Fittings Dòng GPCJ-G
Đầu Nối Nhanh Khí Nén Sang A One-Touch Fittings Dòng GPCJ-G
Đầu nối nhanh Chiyoda Touch Connector Fuji Dòng Female Bulk Head (Metal Body)
Đầu nối nhanh Chiyoda Touch Connector Fuji Dòng Female Bulk Head (Metal Body)
Đầu Nối Nhanh Khí Nén Chữ L Sang A One-Touch Fittings Dòng PLL (Extended Male Elbow)
Đầu Nối Nhanh Khí Nén Chữ L Sang A One-Touch Fittings Dòng PLL (Extended Male Elbow)
Ống dẫn thực phẩm Toyox Toyofusso–E FFE
Ống dẫn thực phẩm Toyox Toyofusso–E FFE
telteltel