Ống dẫn thực phẩm Toyox Toyosilicone – S2 TSIS2


Model: TSIS2

Xuất xứ: Nhật Bản


  • Có khả năng chịu nhiệt/chịu lạnh vượt trội (-30)°C đến 150°C.
  • Chống gãy gập và chống xẹp ống.
  • Dùng cho áp suất dương và áp suất âm.
  • Nhiều lớp silicone hơn TSIS nên có tuổi thọ cao.

Các sản phẩm "Ống dẫn và đầu nối" khác

(961)
Ống dẫn khí nén Chiyoda TPS-12-35, TPS-12-40, TPS-12-45, TPS-12-50, TPS-12-55TPS-12-55TPS-12-55
Ống dẫn khí nén Chiyoda TPS-12-35, TPS-12-40, TPS-12-45, TPS-12-50, TPS-12-55TPS-12-55TPS-12-55
Ống dẫn thực phẩm Toyox Toyosilicone-S TSIS
Ống dẫn thực phẩm Toyox Toyosilicone-S TSIS
Đầu nối nhanh chữ L Chiyoda 10R-01ML, 10R-02ML, 10R-03ML, 10R-04ML
Đầu nối nhanh chữ L Chiyoda 10R-01ML, 10R-02ML, 10R-03ML, 10R-04ML
Ống Dẫn 2 Lớp LE vật liệu PU nhiều lớp Chiyoda LE-6, LE-8, LE-10, LE-12
Ống Dẫn 2 Lớp LE vật liệu PU nhiều lớp Chiyoda LE-6, LE-8, LE-10, LE-12
Đầu nối ống khí nén Sang A One-Touch Fittings Dòng PIG
Đầu nối ống khí nén Sang A One-Touch Fittings Dòng PIG
Đầu nối nhanh chữ L Chiyoda RKL-4-01-2L, RKL-4-02-2L, RKL-6-01-2L, RKL-6-02-2L
Đầu nối nhanh chữ L Chiyoda RKL-4-01-2L, RKL-4-02-2L, RKL-6-01-2L, RKL-6-02-2L
Đầu nối dải áp suất thấp bằng nhựa Nitto kohki LF-6TPM, LF-8TPM, LF-12TPM, LF-16TPM, LF-24TPM
Đầu nối dải áp suất thấp bằng nhựa Nitto kohki LF-6TPM, LF-8TPM, LF-12TPM, LF-16TPM, LF-24TPM
telteltel