Đầu nối dải áp suất thấp Nitto kohki LF-16TPM, LF-20TPM, LF-24TPM, LF-32TPM


Model: Lever Lock Cupla Metal Body 10

Xuất xứ: Nhật Bản


  • Được sử dụng cho hệ thống làm mát tuần hoàn của máy đúc nhôm.
  • Áp suất làm việc: 0.7 - 1.8 MPa và 0.2 - 0.5 (Made to order)
  • Cấu trúc van thông thẳng.
  • Vật liệu thân: Hợp kim nhôm, Hợp kim đồng, Thép không gỉ
  • Ứng dụng: Dẫn khí, nước, dầu thủy lực, hơi, bột.

Các sản phẩm "Ống dẫn và đầu nối" khác

(960)
Ống dẫn thực phẩm Toyox Toyoring-F TGF
Ống dẫn thực phẩm Toyox Toyoring-F TGF
Đầu nối nhanh thủy lực Nitto 2HP-R, 3HP-R, 4HP-R, 6HP-R
Đầu nối nhanh thủy lực Nitto 2HP-R, 3HP-R, 4HP-R, 6HP-R
Van tiết lưu Chiyoda 12R-03SC-O, 12R-03SC-I, 12R-04SC-O, 12R-04SC-I
Van tiết lưu Chiyoda 12R-03SC-O, 12R-03SC-I, 12R-04SC-O, 12R-04SC-I
Ống dẫn khí nén Toyox TOYOSPRAY SP
Ống dẫn khí nén Toyox TOYOSPRAY SP
Đầu nối nhanh chữ L  Chiyoda 8-01M2L, 8-02M2L, 8-03M2L, 10-02M2L, 10-03M2L, 10-04M2L
Đầu nối nhanh chữ L Chiyoda 8-01M2L, 8-02M2L, 8-03M2L, 10-02M2L, 10-03M2L, 10-04M2L
Đầu nối nhanh chữ L Chiyoda RKL-12-02, RKL-12-03, RKL-12-04
Đầu nối nhanh chữ L Chiyoda RKL-12-02, RKL-12-03, RKL-12-04
Đầu nối nhanh khí nén chữ Y Chiyoda FS6-03MY, FS6-03MYW, FS8-01MY, FS8-01MYW, FS8-02MY, FS8-02MYW
Đầu nối nhanh khí nén chữ Y Chiyoda FS6-03MY, FS6-03MYW, FS8-01MY, FS8-01MYW, FS8-02MY, FS8-02MYW
telteltel