Đầu nối dải áp suất thấp bằng nhựa Nitto kohki LC-6TSH, LC-8TSH, LC-12TSH, LC-16TSH, LC-24TSH


Model: Lever Lock Cupla Plastic Body 2

Xuất xứ: Nhật Bản


  • Được sử dụng cho hệ thống làm mát tuần hoàn của máy đúc nhôm.
  • Áp suất làm việc: 0.7 - 1.8 MPa và 0.2 - 0.5 (Made to order)
  • Cấu trúc van thông thẳng.
  • Vật liệu thân: Hợp kim nhôm, Hợp kim đồng, Thép không gỉ
  • Ứng dụng: Dẫn khí, nước, dầu thủy lực, hơi, bột.

Các sản phẩm "Ống dẫn và đầu nối" khác

(960)
Đầu nối nhanh chữ T Chiyoda CKT-4-M5, CKT-4-01, CKT-4-02
Đầu nối nhanh chữ T Chiyoda CKT-4-M5, CKT-4-01, CKT-4-02
Đầu nối dải áp suất thấp Nitto kohki LB-6TSM, LB-8TSM, LB-10TSM, LB-12TSM
Đầu nối dải áp suất thấp Nitto kohki LB-6TSM, LB-8TSM, LB-10TSM, LB-12TSM
Đầu nối nhanh Chiyoda CKN-6-01, CKN-6-02, CKN-6-03
Đầu nối nhanh Chiyoda CKN-6-01, CKN-6-02, CKN-6-03
Đầu Nối Nhanh Khí Nén Sang A One-Touch Fittings Dòng PHF
Đầu Nối Nhanh Khí Nén Sang A One-Touch Fittings Dòng PHF
Đầu nối nhanh chữ L Chiyoda RKL-8-01-2L, RKL-8-02-2L, RKL-8-03-2L
Đầu nối nhanh chữ L Chiyoda RKL-8-01-2L, RKL-8-02-2L, RKL-8-03-2L
Đầu nối nhanh khí nén Nitto Kohki 200-20SF, 200-30SF, 200-40SF
Đầu nối nhanh khí nén Nitto Kohki 200-20SF, 200-30SF, 200-40SF
Đầu nối nhanh khí nén chữ T Chiyoda FS10-03MT, FS10-03MTW, FS10-04MT, FS10-04MTW, FS12-02MT, FS12-02MTW
Đầu nối nhanh khí nén chữ T Chiyoda FS10-03MT, FS10-03MTW, FS10-04MT, FS10-04MTW, FS12-02MT, FS12-02MTW
telteltel