Đầu nối nhanh thủy lực Nitto 2HP-GP, 3HP-GP, 4HP-GP, 6HP-GP


Model: HSP Cupla 7

Origin: Nhật Bản


  • Đầu nối thủy lực Nitto HSP Cupla được ứng dụng cho các thiết bị thủy lực có áp suất cao.
  • Áp suất làm việc từ 14.0 - 20.6 MPa.
  • Cấu trúc van đóng hai chiều.
  • Vật liệu thân: Thép mạ Niken
  • Vật liệu gioăng: NBR (tiêu chuẩn), FKM (theo yêu cầu)
  • Ứng dụng: dẫn dầu thủy lực

Other products "Ống dẫn và đầu nối"

(1168)
Van tiết lưu Chiyoda B8-01SC-O, B8-01SC-I, B8-02SC-O, B8-02SC-I, B8-03SC-O, B8-03SC-I
Van tiết lưu Chiyoda B8-01SC-O, B8-01SC-I, B8-02SC-O, B8-02SC-I, B8-03SC-O, B8-03SC-I
Đầu nối nhanh khí nén Sang A GPH 10G02, GPH 10G03, GPH 10G04
Đầu nối nhanh khí nén Sang A GPH 10G02, GPH 10G03, GPH 10G04
Đầu nối nhanh khí nén Sang A GPMF 10G01, GPMF 10G02, GPMF 10G03, GPMF 10G04
Đầu nối nhanh khí nén Sang A GPMF 10G01, GPMF 10G02, GPMF 10G03, GPMF 10G04
Đầu nối khí nén chữ T Sang A GPT 1201(L), GPT 1202(L), GPT 1203(L), GPT 1204(L)
Đầu nối khí nén chữ T Sang A GPT 1201(L), GPT 1202(L), GPT 1203(L), GPT 1204(L)
Đầu nối nhanh chữ L Sang-A GPL 06M5(L), GPL 06M6(L), GPL 0601(L), GPL 0602(L), GPL 0603(L), GPL 0604(L)
Đầu nối nhanh chữ L Sang-A GPL 06M5(L), GPL 06M6(L), GPL 0601(L), GPL 0602(L), GPL 0603(L), GPL 0604(L)
Đầu nối nhanh khí nén chữ T Chiyoda FS8-03MT, FS8-03MTW, FS10-01MT, FS10-01MTW, FS10-02MT, FS10-02MTW
Đầu nối nhanh khí nén chữ T Chiyoda FS8-03MT, FS8-03MTW, FS10-01MT, FS10-01MTW, FS10-02MT, FS10-02MTW
Van tiết lưu Chiyoda CB8-01SCH-O, CB8-01SCH-I, CB8-02SCH-O, CB8-02SCH-I, CB8-03SCH-O, CB8-03SCH-I
Van tiết lưu Chiyoda CB8-01SCH-O, CB8-01SCH-I, CB8-02SCH-O, CB8-02SCH-I, CB8-03SCH-O, CB8-03SCH-I
telteltel