Đầu nối dải áp suất thấp Nitto kohki LD-6TSF, LD-8TSF, LD-10TSF, LD-12TSF


Model: Lever Lock Cupla Metal Body 7

Origin: Nhật Bản


  • Được sử dụng cho hệ thống làm mát tuần hoàn của máy đúc nhôm.
  • Áp suất làm việc: 0.7 - 1.8 MPa và 0.2 - 0.5 (Made to order)
  • Cấu trúc van thông thẳng.
  • Vật liệu thân: Hợp kim nhôm, Hợp kim đồng, Thép không gỉ
  • Ứng dụng: Dẫn khí, nước, dầu thủy lực, hơi, bột.

Other products "Ống dẫn và đầu nối"

(1168)
Đầu nối Kamlok bằng thép không gỉ Toyox 633-ET-SST (dạng đuôi chuột)
Đầu nối Kamlok bằng thép không gỉ Toyox 633-ET-SST (dạng đuôi chuột)
Đầu nối nhanh khí nén Chiyoda F10-00BU, F10-00BUW, F12-00BU, F12-00BUW, F16-00BU, F16-00BUW
Đầu nối nhanh khí nén Chiyoda F10-00BU, F10-00BUW, F12-00BU, F12-00BUW, F16-00BU, F16-00BUW
Đầu nối nhanh khí nén chữ T Sang A GPTF 0801, GPTF 0802, GPTF 0803
Đầu nối nhanh khí nén chữ T Sang A GPTF 0801, GPTF 0802, GPTF 0803
Đầu nối nhanh khí nén Chiyoda F10-02MS, F10-02MSW, F10-03MS, F10-03MSW, F10-04MS, F10-04MSW
Đầu nối nhanh khí nén Chiyoda F10-02MS, F10-02MSW, F10-03MS, F10-03MSW, F10-04MS, F10-04MSW
Đầu nối thủy lực Toyox Kamlok 633-BB (đầu cái)
Đầu nối thủy lực Toyox Kamlok 633-BB (đầu cái)
Đầu nối nhanh Chiyoda HB-10-01M, HB-10-02M, HB-10-03M, HB-10-04M
Đầu nối nhanh Chiyoda HB-10-01M, HB-10-02M, HB-10-03M, HB-10-04M
Đầu nối nhanh khí nén Sang A GPC 04G01, GPC 04G02, GPC 04G03
Đầu nối nhanh khí nén Sang A GPC 04G01, GPC 04G02, GPC 04G03
telteltel