Đầu nối dải áp suất thấp Nitto kohki LD-6TSF, LD-8TSF, LD-10TSF, LD-12TSF


Model: Lever Lock Cupla Metal Body 7

Origin: Nhật Bản


  • Được sử dụng cho hệ thống làm mát tuần hoàn của máy đúc nhôm.
  • Áp suất làm việc: 0.7 - 1.8 MPa và 0.2 - 0.5 (Made to order)
  • Cấu trúc van thông thẳng.
  • Vật liệu thân: Hợp kim nhôm, Hợp kim đồng, Thép không gỉ
  • Ứng dụng: Dẫn khí, nước, dầu thủy lực, hơi, bột.

Other products "Ống dẫn và đầu nối"

(1168)
Đầu nối nhanh khí nén Sang A GPCF 04M3, GPCF 04M5
Đầu nối nhanh khí nén Sang A GPCF 04M3, GPCF 04M5
Đầu nối nhanh khí nén chữ L Sang A GPL 04G01(L), GPL 04G02(L), GPL 04G03(L)
Đầu nối nhanh khí nén chữ L Sang A GPL 04G01(L), GPL 04G02(L), GPL 04G03(L)
Đầu nối dải áp suất thấp Nitto kohki L-6PD, L-8PD, L-10PD, L-12PD
Đầu nối dải áp suất thấp Nitto kohki L-6PD, L-8PD, L-10PD, L-12PD
Đầu nối nhanh ống mềm Chiyoda H4-G2FU, GT-08U, H5-2FU, GT-10U, H5-G2FU
Đầu nối nhanh ống mềm Chiyoda H4-G2FU, GT-08U, H5-2FU, GT-10U, H5-G2FU
Đầu nối nhanh chữ L Chiyoda M4R-M3ML, M4R-M5ML, M4R-01ML, M6R-M5ML, M6R-01ML
Đầu nối nhanh chữ L Chiyoda M4R-M3ML, M4R-M5ML, M4R-01ML, M6R-M5ML, M6R-01ML
Đầu nối nhanh Sang A GPC 1001, GPC 1002, GPC 1003, GPC 1004
Đầu nối nhanh Sang A GPC 1001, GPC 1002, GPC 1003, GPC 1004
Đầu nối nhanh khí nén chữ L Sang A GPL 10G01, GPL 10G02, GPL 10G03, GPL 10G04
Đầu nối nhanh khí nén chữ L Sang A GPL 10G01, GPL 10G02, GPL 10G03, GPL 10G04
telteltel