Đầu nối dải áp suất thấp Nitto kohki LD-16TSF, LD-20TSF, LD-24TSF, LD-32TSF


Model: Lever Lock Cupla Metal Body 8

Origin: Nhật Bản


  • Được sử dụng cho hệ thống làm mát tuần hoàn của máy đúc nhôm.
  • Áp suất làm việc: 0.7 - 1.8 MPa và 0.2 - 0.5 (Made to order)
  • Cấu trúc van thông thẳng.
  • Vật liệu thân: Hợp kim nhôm, Hợp kim đồng, Thép không gỉ
  • Ứng dụng: Dẫn khí, nước, dầu thủy lực, hơi, bột.

Other products "Ống dẫn và đầu nối"

(1168)
Đầu nối thẳng Sang-A GPG 1006, GPG 1008, GPG 1208, GPG 1210, GPG 1612
Đầu nối thẳng Sang-A GPG 1006, GPG 1008, GPG 1208, GPG 1210, GPG 1612
Đầu nối nhanh Nitto Kohki MC-04PC, MC-06PC
Đầu nối nhanh Nitto Kohki MC-04PC, MC-06PC
Đầu nối nhanh chữ L Chiyoda 10R-01ML, 10R-02ML, 10R-03ML, 10R-04ML
Đầu nối nhanh chữ L Chiyoda 10R-01ML, 10R-02ML, 10R-03ML, 10R-04ML
Cụm chia đầu nối chữ Y Sang A GPXJ 0604, GPXJ 0806
Cụm chia đầu nối chữ Y Sang A GPXJ 0604, GPXJ 0806
Ống dẫn khí nén Chiyoda TPS-6-40, TPS-6-45, TPS-6-50, TPS-6-55, TPS-6-60
Ống dẫn khí nén Chiyoda TPS-6-40, TPS-6-45, TPS-6-50, TPS-6-55, TPS-6-60
Đầu nối nhanh khí nén Sang A GPCJ 06M5, GPCJ 0601, GPCJ 0602, GPCJ 0603
Đầu nối nhanh khí nén Sang A GPCJ 06M5, GPCJ 0601, GPCJ 0602, GPCJ 0603
Đầu nối nhanh khí nén chữ Y Sang A GPWT 10G01, GPWT 10G02, GPWT 10G03, GPWT 10G04
Đầu nối nhanh khí nén chữ Y Sang A GPWT 10G01, GPWT 10G02, GPWT 10G03, GPWT 10G04
telteltel