Đầu nối dải áp suất thấp Nitto kohki L-6SD, L-8SD, L-10SD, L-12SD


Model: Lever Lock Cupla Metal Body 15

Origin: Nhật Bản


  • Được sử dụng cho hệ thống làm mát tuần hoàn của máy đúc nhôm.
  • Áp suất làm việc: 0.7 - 1.8 MPa và 0.2 - 0.5 (Made to order)
  • Cấu trúc van thông thẳng.
  • Vật liệu thân: Hợp kim nhôm, Hợp kim đồng, Thép không gỉ
  • Ứng dụng: Dẫn khí, nước, dầu thủy lực, hơi, bột.

Other products "Ống dẫn và đầu nối"

(1168)
Đầu nối nhanh khí nén chữ T Chiyoda FS6-03MT, FS6-03MTW, FS8-01MT, FS8-01MTW, FS8-02MT, FS8-02MTW
Đầu nối nhanh khí nén chữ T Chiyoda FS6-03MT, FS6-03MTW, FS8-01MT, FS8-01MTW, FS8-02MT, FS8-02MTW
Ống dẫn khí nén Toyox TOYOSPRAY SP
Ống dẫn khí nén Toyox TOYOSPRAY SP
Đầu nối nhanh ống mềm Chiyoda H8-2F, GT-12, H8-G2F, H8-3F, GT-11
Đầu nối nhanh ống mềm Chiyoda H8-2F, GT-12, H8-G2F, H8-3F, GT-11
Đầu nối nhanh khí nén Sang A GPOC 04G01, GPOC 04G02, GPOC 04G03
Đầu nối nhanh khí nén Sang A GPOC 04G01, GPOC 04G02, GPOC 04G03
Đầu nối khí nén chữ T Sang A GPT 0601(L), GPT 0602(L), GPT 0603(L), GPT 0604(L)
Đầu nối khí nén chữ T Sang A GPT 0601(L), GPT 0602(L), GPT 0603(L), GPT 0604(L)
Đầu nối nhanh cho ngành hàn Nitto kohki 22SH, 25SH, 33SH, 35SH
Đầu nối nhanh cho ngành hàn Nitto kohki 22SH, 25SH, 33SH, 35SH
Đầu nối nhanh khí nén Sang A GPGJ 1006, GPGJ 1008
Đầu nối nhanh khí nén Sang A GPGJ 1006, GPGJ 1008
telteltel