Đầu nối dải áp suất thấp bằng nhựa Nitto kohki LE-6TPH, LE-8TPH, LE-12TPH, LE-16TPH, LE-24TPH


Model: Lever Lock Cupla Plastic Body 1

Origin: Nhật Bản


  • Được sử dụng cho hệ thống làm mát tuần hoàn của máy đúc nhôm.
  • Áp suất làm việc: 0.7 - 1.8 MPa và 0.2 - 0.5 (Made to order)
  • Cấu trúc van thông thẳng.
  • Vật liệu thân: Hợp kim nhôm, Hợp kim đồng, Thép không gỉ
  • Ứng dụng: Dẫn khí, nước, dầu thủy lực, hơi, bột.

Other products "Ống dẫn và đầu nối"

(1168)
Đầu nối nhanh khí nén chữ T Sang A GPST 04M3(L), GPST 04M5(L), GPST 04M6(L)
Đầu nối nhanh khí nén chữ T Sang A GPST 04M3(L), GPST 04M5(L), GPST 04M6(L)
Đầu nối nhanh chữ L Chiyoda 4-00LC, 6-00LC, 8-00LC, 10-00LC, 12-00LC
Đầu nối nhanh chữ L Chiyoda 4-00LC, 6-00LC, 8-00LC, 10-00LC, 12-00LC
Đầu nối nhanh khí nén chữ Y Chiyoda F8-03MY, F8-03MYW, F10-01MY, F10-01MYW, F10-02MY, F10-02MYW
Đầu nối nhanh khí nén chữ Y Chiyoda F8-03MY, F8-03MYW, F10-01MY, F10-01MYW, F10-02MY, F10-02MYW
Đầu nối nhanh khí nén Chiyoda FS6-M5ML, FS6-M5MLW, FS6-01ML, FS6-01MLW, FS6-02ML, FS6-02MLW
Đầu nối nhanh khí nén Chiyoda FS6-M5ML, FS6-M5MLW, FS6-01ML, FS6-01MLW, FS6-02ML, FS6-02MLW
Đầu nối nhanh khí nén chữ L Chiyoda FS10-03ML, FS10-03MLW, FS10-04ML, FS10-04MLW, FS12-02ML, FS12-02MLW
Đầu nối nhanh khí nén chữ L Chiyoda FS10-03ML, FS10-03MLW, FS10-04ML, FS10-04MLW, FS12-02ML, FS12-02MLW
Đầu nối nhanh chữ T Chiyoda RKT-10-01, RKT-10-02, RKT-10-03, RKT-10-014
Đầu nối nhanh chữ T Chiyoda RKT-10-01, RKT-10-02, RKT-10-03, RKT-10-014
Đầu nối nhanh khí nén Sang A SPC 04-01, SPC 06-01, SPC 06-02
Đầu nối nhanh khí nén Sang A SPC 04-01, SPC 06-01, SPC 06-02
telteltel